
Công nghệ sinh học – Vi sinh vật
Nguyên lý công nghệ: Sử dụng cơ chế phân huỷ sinh học của vi sinh vật để chuyển
hoá chất ô nhiễm thành chất vô hại
Giải pháp công nghệ: Vi sinh vật + Thiết bị + Quy trình kỹ thuật
Vai trò chính trong công nghệ: Vi sinh vật
Hiệu quả ứng dụng:
- Có giới hạn
- Xử lý tốt một số chỉ tiêu thích ứng (chất hữu cơ và một số chất vô cơ)
- Không tạo ra chất gây ô nhiễm môi trường
- Có thể kết hợp với các công nghệ để tối ưu giảp pháp môi trường
Công nghệ sinh học là gì?
Công nghệ sinh học là sự kết hợp các thiết bị kỹ thuật với các sinh vật sống và thực hiện theo quy trình, cơ chế sinh hóa của sinh vật để tạo ra sản phẩm sinh học phục vụ cho lợi ích của con người, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội và bảo vệ môi trường.
Vi sinh vật là gì?
Vi sinh vật là những sinh vật cực nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường và cần kính hiển vi để quan sát. Chúng rất đa dạng, được phân loại theo hình dạng, kích thước, cấu tạo và đặc tính sinh học. Các nhóm vi sinh vật phổ biến gồm: vi khuẩn, nấm men, nấm mốc, xạ khuẩn, virus, thực khuẩn thể và một số loại tảo.
Vi sinh tự nhiên

Cơ chế hoạt động:
- Tiết ra các exo-enzyme để phân hủy khối chất hữu cơ thành các mảnh nhỏ có thể đồng hóa
- Dùng endo-enzyme có sẵn trong tế bào để phân hủy hoàn toàn các chất dễ tiêu, cuối cùng giải phóng CO2 và H2O.
Nhược điểm:
- Tuổi thọ hạn chế, Khả năng tạo ra exo-enzyme kém
- Năng lực xử lý có hạn
Vi sinh vật chọn lọc

Cơ chế hoạt động:
Hoàn toàn giống vi khuẩn tự nhiên
Ưu điểm:
- Không có vi sinh có hại
- Có khả năng cung cấp đúng chủng loại và đủ số lượng cần thiết
- An toàn sử dụng
- Phù hợp với phương án xử lý từ gốc
Nhược điểm:
- Năng lực hoạt động vẫn còn bị giới hạn, chưa có sự khác biệt so với vi sinh tự nhiên
Vi sinh vật công nghệ cao

Cơ chế hoạt động:
Hoàn toàn giống vi khuẩn tự nhiên
Ưu điểm:
- Không có vi sinh có hại
- Có khả năng cung cấp vi sinh vật theo nhu cầu
- Khả năng hoạt động vượt trội nhờ được bổ sung các chất cần thiết cho quá trình trao đổi chất của VSV
- Khắc phục nhược điểm của sản phẩm VSV chọn lọc
- An toàn sử dụng
- Phù hợp với phương án xử lý từ gốc
Ứng dụng
Phạm vi ứng dụng:
- Cho các công trình xử lý nước thải công nghiệp, chăn nuôi, sinh hoạt, đô thị…
- Cho các ao, hồ, kênh rạch trong đô thị.
Mục đích ứng dụng
- Xử lý, chuyển hóa các chất ô nhiễm trong nước thải thành chất vô hại
- Giảm thiểu hàm lượng chất thải gây ô nhiễm môi trường Không tạo ra nguy cơ cho môi trường
Các giải pháp ứng dụng công nghệ sinh học
- Xử lý nước thải
- Xử lý mùi hôi
- Ủ phân compost
- Sản xuất khí sinh học





